Cáp chịu nhiệt cao 300V UL3132
Cáp chịu nhiệt cao 300V UL3132
Cáp chịu nhiệt cao 300V UL3132
Cáp chịu nhiệt cao 300V UL3132
kiểu mẫu
UL3132

bất động sản

Người chỉ huy
Sợi dây đồng mạ thiếc mảnh
Cách nhiệt
Hợp chất silicon đặc biệt
Nhiệt độ định mức
-60°C ~ +150°C
Điện áp định mức
AC 300V
Thử nghiệm ngọn lửa
Ngọn lửa nằm ngang CSA FT2
Theo
UL758, UL1581

Đánh giá

Mô tả sản phẩm

Ưu điểm của cáp chịu nhiệt độ cao UL3132
ul battery cable
Cáp chịu nhiệt độ cao UL3132
Cáp chịu nhiệt UL3132 được sử dụng cho nhiều loại máy móc điện, thiết bị điện tử, linh kiện gia nhiệt, đèn xe hơi, chiếu sáng, chấn lưu, v.v., là loại cáp mềm.

• Ít khói, không chứa halogen
• Chịu được nhiệt độ cao
• Chống ozone / oxy hóa
• Tính linh hoạt cao
Thông số kỹ thuật cáp chịu nhiệt độ cao UL3132
Người chỉ huy
Sợi dây đồng mạ thiếc mảnh
Cách nhiệt
Hợp chất silicon đặc biệt
Nhiệt độ định mức
-60°C ~ +150°C
Điện áp định mức
AC 300V
Theo
UL758, UL1581
Thử nghiệm ngọn lửa
Ngọn lửa nằm ngangCSA FT2
ul energy storage cable
Mô tả sản phẩm cáp chịu nhiệt độ cao UL3132
Tên cáp
Mặt cắt ngang
(AWG)
Kích thước dây dẫn
(mm)
Đường kính ngoài xấp xỉ của dây dẫn bện
(mm)
Độ dày trung bình của vật liệu cách nhiệt
(mm)
Độ dày tối thiểu của vật liệu cách nhiệt
(mm)
Đường kính cách điện
(mm)
Điện trở DC tối đa của dây dẫn ở 20℃
(ohms/km (AS/TS))
Kiểm tra tia lửa điện
(kV(AC))
Độ bền điện môi
(kV/phút (AC))
UL3132
22
7/0,254
0,76
0,38
0.33
1,60±0,05
55,4/59,4
3
2
21
10/0.254
0,93
0,38
0.33
1,75±0,05
43,6/46,9
3
2
20
26/0.16
0,94
0,38
0.33
1,75±0,05
34,6/36,7
3
2
19
24/0.20
1.13
0,38
0.33
1,95±0,05
27,4/29,1
3
2
18
16/0.254
1.17
0,38
0.33
2,00±0,10
21,8/23,2
3
2
17
21/0.254
1,34
0,38
0.33
2,15±0,10
17.3/18.3
3
2
16
26/0.254
1,49
0,38
0.33
2,30±0,10
13,7/14,6
3
2
15
32/0.254
1,66
0,38
0.33
2,50±0,10
10,9/11,3
3
2
14
41/0.254
1,88
0,38
0.33
2,70±0,10
8,62/6,93
3
2
13
53/0.254
2.13
0,38
0.33
3,00±0,10
6.82/7.10
3
2
12
65/0.254
2,36
0,76
0,69
4,00±0,15
5,43/5,64
3
2
11
83/0.254
2,67
0,76
0,69
4,35±0,15
4,30/4,48
3
2
10
105/0.254
3.00
0,76
0,69
4,70±0,15
3,409/3,546
3
2
9
131/0.254
3,70
0,76
0,69
5,40±0,20
2,705/2,813
3
2
8
168/0.254
4.08
0,76
0,69
5,70±0,20
2.144/2.230
3
2
7
210/0.254
4,70
0,76
0,69
6,30±0,20
1,700/1,768
3
2
6
266/0.254
5.14
0,76
0,69
6,80±0,20
1,348/1,403
3
2
5
329/0.254
5,80
0,76
0,69
7,40±0,20
1,070/1,113
3
2
4
680/0.20
6,36
0,76
0,69
8,00±0,20
0.8481/0.8820
3
2
3
859/0.20
7.40
1.14
1.02
9,80±0,25
0.6727/0.6996
3
2
2
1073/0.20
8.40
1.14
1.02
10,80±0,30
0,5335/0,5548
3
2
1
1350/0.20
9.00
1.14
1.02
11,50±0,30
0,4230/0,4398
3
2
1/0
1690/0.20
10.20
1,40
1,27
13,20±0,30
0.3354/0.3487
3
2
2/0
2146/0.20
11,70
1,40
1,27
14,70±0,30
0,2660/0,2766
3
2
3/0
2700/0.20
13.10
1,40
1,27
16,10±0,40
0.2110/0.2194
3
2
4/0
3405/0.20
13,90
1,40
1,27
16,90±0,40
0.1673/0.1722
3
2