Cáp năng lượng mặt trời 600V TC-ER được chứng nhận UL&CUL
- kiểu mẫu
- TC-ER
bất động sản
- Nhiệt độ định mức
- -40°C~90°C
- Điện áp định mức
- 600V
- Số lượng lõi
- ≥2
- Người chỉ huy
- Nhiều sợi đồng ủ mềm
- Cách nhiệt
- XLPE, Đen & đỏ & vàng/xanh lá cây hoặc các màu khác
- Áo khoác
- XLPO, Đen
- Tiêu chuẩn tham khảo
- UL758, UL1581, UL44, UL1277
Đánh giá
Mô tả sản phẩm
Ưu điểm của cáp năng lượng mặt trời TC-ER

Cáp năng lượng mặt trời 600V TC-ER UL&CUL
Cáp này có thể được sử dụng cho các nhánh đường dây AC của biến tần quang điện.
· Chống dầu
· Không thấm nước
· Chống nắng
· Chống đùn
· Được đánh giá là chôn trực tiếp
· Chống cháy cao Vw-1
Dữ liệu kỹ thuật cáp năng lượng mặt trời TC-ER
Nhiệt độ định mức | -40°C~90°C | |
Điện áp định mức | 600V | |
Số lượng lõi | ≥2 | |
Tiêu chuẩn tham khảo | UL758, UL1581, UL44, UL1277 |


Mô tả sản phẩm Cáp năng lượng mặt trời TC-ER
Tên cáp | Người chỉ huy KHÔNG. | Mặt cắt ngang (AWG) | Độ dày cách điện (mm) | Cách điện OD (mm) | Độ dày của áo khoác (mm) | Đường kính cáp (mm) | Điện trở dẫn điện tối đa (Ώ/km,20°C) |
Cáp năng lượng mặt trời 600V TC-ER UL&CUL | 2 | 18 | 0,76 | 2,80 | 1.14 | 8,40 | 21,80 |
16 | 0,76 | 3.10 | 1.14 | 9,00 | 13,70 | ||
14 | 0,76 | 3,50 | 1.14 | 9,80 | 8.62 | ||
12 | 0,76 | 4,00 | 1.14 | 10,80 | 5.43 | ||
10 | 0,76 | 4,60 | 1.14 | 12.00 | 3.409 | ||
3 | 18 | 0,76 | 2,80 | 1.14 | 8,80 | 21,80 | |
16 | 0,76 | 3.10 | 1.14 | 9,60 | 13,70 | ||
14 | 0,76 | 3,50 | 1.14 | 10.40 | 8.62 | ||
12 | 0,76 | 4,00 | 1.14 | 11,50 | 5.43 | ||
10 | 0,76 | 4,60 | 1.14 | 12,80 | 3.409 | ||
8 | 1.14 | 6,50 | 1,52 | 17,60 | 2.144 | ||
6 | 1.14 | 7,50 | 1,52 | 19,80 | 1.348 | ||
4 | 18 | 0,76 | 2,80 | 1.14 | 9,60 | 21,80 | |
16 | 0,76 | 3.10 | 1.14 | 10.40 | 13,70 | ||
14 | 0,76 | 3,50 | 1.14 | 11.40 | 8.62 | ||
12 | 0,76 | 4,00 | 1.14 | 12,60 | 5.43 | ||
10 | 0,76 | 4,60 | 1,52 | 14.20 | 3.409 | ||
8 | 1.14 | 6,50 | 1,52 | 19.00 | 2.144 | ||
5 | 18 | 0,76 | 2,80 | 1.14 | 10,60 | 21,80 | |
16 | 0,76 | 3.10 | 1.14 | 11,50 | 13,70 | ||
14 | 0,76 | 3,50 | 1.14 | 12,60 | 8.62 | ||
12 | 0,76 | 4,00 | 1,52 | 14,60 | 5.43 | ||
10 | 0,76 | 4,60 | 1,52 | 16.20 | 3.409 |