Cáp năng lượng mặt trời 600V CV đa lõi PSE
- kiểu mẫu
- CV đa lõi
bất động sản
- Nhiệt độ định mức
- -15°C~70°C
- Điện áp đã thử nghiệm
- 2500V xoay chiều
- Điện áp định mức
- 600V
- Tiêu chuẩn tham khảo
- Tiêu chuẩn JIS C3005, JIS C3605
- Người chỉ huy
- Đồng trần
- Cách nhiệt
- XLPE
- Áo khoác
- PVC, Đen
Đánh giá
Mô tả sản phẩm
Ưu điểm của cáp năng lượng mặt trời đa lõi CV

Cáp năng lượng mặt trời 600V CV đa lõi PSE
Cáp này được sử dụng rộng rãi trong hệ thống phát điện quang điện và năng lượng mặt trời, kết nối mô-đun năng lượng mặt trời và điệnthành phần. Thích hợp cho môi trường khắc nghiệt ngoài trời.
· Khả năng cách điện cao
· Tính linh hoạt tốt
· Chịu nhiệt ẩm
· Chống dầu
· Chống tia UV
· Chống cháy JIS C 3005(Kiểm tra độ nghiêng 60 độ)
Dữ liệu kỹ thuật cáp năng lượng mặt trời đa lõi CV
Nhiệt độ định mức | -15°C~70°C | |
Điện áp đã thử nghiệm | 2500V xoay chiều | |
Điện áp định mức | 600V | |
Tiêu chuẩn tham khảo | Tiêu chuẩn JIS C3005, JIS C3605 |


Cáp năng lượng mặt trời đa lõi CV Mô tả sản phẩm
Tên cáp | Số lượng Lõi | Mặt cắt ngang (mm²) | Độ dày cách điện (mm) | Độ dày của áo khoác (mm) | Đường kính cáp (mm) | Điện trở dẫn điện tối đa (Ώ/km,20°C) |
Cáp năng lượng mặt trời 600V CV đa lõi PSE | 2 | 2 | 0,80 | 1,50 | 10,50 | 9,42 |
3,5 | 0,80 | 1,50 | 11,50 | 5.30 | ||
5,5 | 1,00 | 1,50 | 13,50 | 3,40 | ||
8 | 1,00 | 1,50 | 14,50 | 2,36 | ||
14 | 1,00 | 1,50 | 16,50 | 1,34 | ||
22 | 1.20 | 1,50 | 19,50 | 0,849 | ||
38 | 1.20 | 1,60 | 24,00 | 0,491 | ||
60 | 1,50 | 1,80 | 29,00 | 0,311 | ||
100 | 2,00 | 2.10 | 37,00 | 0,187 | ||
3 | 2 | 0,80 | 1,50 | 11.00 | 9,42 | |
3,5 | 0,80 | 1,50 | 12.00 | 5.30 | ||
5,5 | 1,00 | 1,50 | 14,50 | 3,40 | ||
8 | 1,00 | 1,50 | 15,50 | 2,36 | ||
14 | 1,00 | 1,50 | 17,50 | 1,34 | ||
22 | 1.20 | 1,50 | 21.00 | 0,849 | ||
38 | 1.20 | 1,60 | 25,00 | 0,491 | ||
60 | 1,50 | 1,90 | 31,00 | 0,311 | ||
100 | 2,00 | 2.20 | 40,00 | 0,187 | ||
4 | 2 | 0,80 | 1,50 | 11,50 | 9,42 | |
3,5 | 0,80 | 1,50 | 13.00 | 5.30 | ||
5,5 | 1,00 | 1,50 | 15,50 | 3,40 | ||
8 | 1,00 | 1,50 | 17.00 | 2,36 | ||
14 | 1,00 | 1,50 | 19.00 | 1,34 | ||
22 | 1.20 | 1,50 | 23.00 | 0,849 | ||
38 | 1.20 | 1,80 | 28,00 | 0,491 | ||
60 | 1,50 | 2,00 | 35,00 | 0,311 | ||
100 | 2,00 | 2,40 | 44,00 | 0,187 |