Cáp năng lượng mặt trời 1,5kV ruột đồng PV-CQ
- kiểu mẫu
- PV-CQ
bất động sản
- Nhiệt độ định mức
- -40°C~90°C
- Điện áp đã thử nghiệm
- 6500V xoay chiều
- Điện áp định mức
- 1500V một chiều
- Kiểm tra ngọn lửa
- Tiêu chuẩn JIS C3665-1-2
- Người chỉ huy
- Đồng trần (2~8mm²) hoặc đồng thiếc (3.5~10mm²)
- Cách nhiệt
- XLPE, Trắng
- Áo khoác
- XLPO, Đen
- Tiêu chuẩn tham khảo
- JETST-CABL-001-1(H25-10)
Đánh giá
Mô tả sản phẩm
Ưu điểm của cáp năng lượng mặt trời PV-CQ

Cáp năng lượng mặt trời 1,5kV ruột đồng PV-CQ
Với điện áp 1500V phổ biến và dây dẫn bằng đồng, cáp PV-CQ có thể thích ứng với các mô-đun pin mặt trời, cáp mở rộng giữa các mô-đun pin mặt trời và hộp nối, cáp đấu dây giữa các hộp kết nối và bộ điều chỉnh điện tại thị trường Nhật Bản. Ngoài ra, nó đã vượt qua chứng nhận JET và có khả năng chống cháy và chống chịu thời tiết tuyệt vời, đảm bảo tính an toàn và ổn định cho các dự án tại thị trường Nhật Bản. Từ vẻ ngoài, có một sọc trắng trên vỏ XLPO của cáp PV-CQ, có thể giúp phân biệt nó với các loại cáp khác.
· Khả năng chống cháy và chịu thời tiết tuyệt vời
· Khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh
· Không chứa halogen
· Xử lý tương ứng các đầu nối thiết bị đầu cuối
Dữ liệu kỹ thuật cáp năng lượng mặt trời PV-CQ
Nhiệt độ định mức | -40°C~90°C | |
Điện áp đã thử nghiệm | 6500V xoay chiều | |
Điện áp định mức | 1500V một chiều | |
Tiêu chuẩn tham khảo | JETST-CABL-001-1(H25-10) | |
Tiêu chuẩn thử nghiệm | Kiểm tra uốn lạnh: JIS C3660-1-4 Kiểm tra ngọn lửa: JIS C3665-1-2 |


Mô tả sản phẩm Cáp năng lượng mặt trời PV-CQ
Tên cáp | Người chỉ huy Vật liệu | Mặt cắt ngang (mm²) | Độ dày cách điện (mm) | Độ dày của áo khoác (mm) | Đường kính cáp (mm) | Điện trở dẫn điện tối đa (Ώ/km,20°C) |
Cáp năng lượng mặt trời 1,5kV ruột đồng PV-CQ | Đồng trần | 2 | 0,70 | 1.11 | 5.60 | 9,24 |
3,5 | 0,70 | 1.13 | 6.30 | 5.20 | ||
5,5 | 0,70 | 1,15 | 7.00 | 3.33 | ||
8 | 0,70 | 1.18 | 7.60 | 2.31 | ||
Đồng thiếc | 3,5 | 0,70 | 1.13 | 6.30 | 5.41 | |
4 | 0,70 | 1.14 | 6.30 | 5.09 | ||
5,5 | 0,70 | 1,15 | 7.00 | 3,47 | ||
6 | 0,70 | 1.16 | 7.10 | 3.39 | ||
10 | 0,70 | 1,25 | 8,00 | 1,95 |